Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn nữ sinh năm 1986 (Bính Dần)

Xem tuổi kết hôn là một trong những công việc cực kỳ quan trọng khi các bạn có ý định tiến tới kết hôn với bạn đời của mình. Tử Vi Khoa Học sẽ cho bạn biết sự xung hợp giữ các tuổi, kết hôn với tuổi nào thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ gặp đại kỵ từ đó để các bạn xem xét tuổi và bạn đời của bạn.

Tử Vi Khoa Học sẽ tổng hợp lại sự xung hợp giữa các tuổi thông qua các tiêu chí: MệnhThiên canĐịa ChiCung mệnh (bát trạch nhân duyên) và Thiên mệnh năm sinh đưa ra kết luận để bạn chọn tuổi kết hôn hợp với mình.

Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn

- Bạn chọn năm sinh bạn (Âm lịch)
- Bạn chọn giới tính bạn
- Nhấn Xem tuổi kết hôn để xem tuổi nào hợp với bạn nhất ?.

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.
(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 15 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là nữ và ngược lại)
Điểm càng cao càng tốt

Kết quả hình ảnh cho phong thủy

♦ Bạn đang đắn đo không biết tìm Đồ Phong ThủyĐồ Phong Thủy Cao CấpĐồ Phong Thủy Giá Rẻ ở đâu cho chất lượng? Đến ngay Thế Giới Phong Thủy để có cho mình những lựa chọn tốt nhất!

Kết quả xem hợp tuổi kết hôn

Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn:
Năm sinh nam Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1971 Lộ Trung Hỏa - Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Bính - Tân  =>  Tương sinh Dần - Hợi  =>  Lục phá Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 2
1972 Lộ Trung Hỏa - Tang Đố Mộc   =>  Tương sinh Bính - Nhâm  =>  Bình Dần - Tý  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt) Thủy – Thủy => Bình 7
1973 Lộ Trung Hỏa - Tang Đố Mộc   =>  Tương sinh Bính - Quý  =>  Bình Dần - Sửu  =>  Bình Khảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt) Thủy – Hỏa => Tương khắc 6
1974 Lộ Trung Hỏa - Đại Khê Thủy   =>  Tương khắc Bính - Giáp  =>  Bình Dần - Dần  =>  Tam hợp Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 3
1975 Lộ Trung Hỏa - Đại Khê Thủy   =>  Tương khắc Bính - Ất  =>  Bình Dần - Mão  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thủy – Kim => Tương sinh 4
1976 Lộ Trung Hỏa - Sa Trung Thổ   =>  Tương sinh Bính - Bính  =>  Bình Dần - Thìn  =>  Bình Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy – Kim => Tương sinh 6
1977 Lộ Trung Hỏa - Sa Trung Thổ   =>  Tương sinh Bính - Đinh  =>  Bình Dần - Tỵ  =>  Tam hình Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 3
1978 Lộ Trung Hỏa - Thiện Thượng Hỏa   =>  Bình Bính - Mậu  =>  Bình Dần - Ngọ  =>  Tam hợp Khảm - Tốn  =>  Sinh khí  (tốt) Thủy – Mộc => Tương sinh 8
1979 Lộ Trung Hỏa - Thiện Thượng Hỏa   =>  Bình Bính - Kỷ  =>  Bình Dần - Mùi  =>  Bình Khảm - Chấn  =>  Thiên y  (tốt) Thủy – Mộc => Tương sinh 7
1980 Lộ Trung Hỏa - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương sinh Bính - Canh  =>  Tương khắc Dần - Thân  =>  Lục xung Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 2
1981 Lộ Trung Hỏa - Thạch Lựu Mộc   =>  Tương sinh Bính - Tân  =>  Tương sinh Dần - Dậu  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt) Thủy – Thủy => Bình 8
1982 Lộ Trung Hỏa - Đại Hải Thủy   =>  Tương khắc Bính - Nhâm  =>  Bình Dần - Tuất  =>  Tam hợp Khảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt) Thủy – Hỏa => Tương khắc 5
1983 Lộ Trung Hỏa - Đại Hải Thủy   =>  Tương khắc Bính - Quý  =>  Bình Dần - Hợi  =>  Lục phá Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 1
1984 Lộ Trung Hỏa - Hải Trung Kim   =>  Tương khắc Bính - Giáp  =>  Bình Dần - Tý  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thủy – Kim => Tương sinh 4
1985 Lộ Trung Hỏa - Hải Trung Kim   =>  Tương khắc Bính - Ất  =>  Bình Dần - Sửu  =>  Bình Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy – Kim => Tương sinh 4
1986 Lộ Trung Hỏa - Lộ Trung Hỏa   =>  Bình Bính - Bính  =>  Bình Dần - Dần  =>  Tam hợp Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 4
1987 Lộ Trung Hỏa - Lộ Trung Hỏa   =>  Bình Bính - Đinh  =>  Bình Dần - Mão  =>  Bình Khảm - Tốn  =>  Sinh khí  (tốt) Thủy – Mộc => Tương sinh 7
1988 Lộ Trung Hỏa - Đại Lâm Mộc   =>  Tương sinh Bính - Mậu  =>  Bình Dần - Thìn  =>  Bình Khảm - Chấn  =>  Thiên y  (tốt) Thủy – Mộc => Tương sinh 8
1989 Lộ Trung Hỏa - Đại Lâm Mộc   =>  Tương sinh Bính - Kỷ  =>  Bình Dần - Tỵ  =>  Tam hình Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 3
1990 Lộ Trung Hỏa - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương sinh Bính - Canh  =>  Tương khắc Dần - Ngọ  =>  Tam hợp Khảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt) Thủy – Thủy => Bình 7
1991 Lộ Trung Hỏa - Lộ Bàng Thổ   =>  Tương sinh Bính - Tân  =>  Tương sinh Dần - Mùi  =>  Bình Khảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt) Thủy – Hỏa => Tương khắc 7
1992 Lộ Trung Hỏa - Kiếm Phong Kim   =>  Tương khắc Bính - Nhâm  =>  Bình Dần - Thân  =>  Lục xung Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 1
1993 Lộ Trung Hỏa - Kiếm Phong Kim   =>  Tương khắc Bính - Quý  =>  Bình Dần - Dậu  =>  Bình Khảm - Đoài  =>  Hoạ hại  (không tốt) Thủy – Kim => Tương sinh 4
1994 Lộ Trung Hỏa - Sơn Đầu Hỏa   =>  Bình Bính - Giáp  =>  Bình Dần - Tuất  =>  Tam hợp Khảm - Càn  =>  Lục sát  (không tốt) Thủy – Kim => Tương sinh 6
1995 Lộ Trung Hỏa - Sơn Đầu Hỏa   =>  Bình Bính - Ất  =>  Bình Dần - Hợi  =>  Lục phá Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 2
1996 Lộ Trung Hỏa - Giang Hạ Thủy   =>  Tương khắc Bính - Bính  =>  Bình Dần - Tý  =>  Bình Khảm - Tốn  =>  Sinh khí  (tốt) Thủy – Mộc => Tương sinh 6
1997 Lộ Trung Hỏa - Giang Hạ Thủy   =>  Tương khắc Bính - Đinh  =>  Bình Dần - Sửu  =>  Bình Khảm - Chấn  =>  Thiên y  (tốt) Thủy – Mộc => Tương sinh 6
1998 Lộ Trung Hỏa - Thành Đầu Thổ   =>  Tương sinh Bính - Mậu  =>  Bình Dần - Dần  =>  Tam hợp Khảm - Khôn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 5
1999 Lộ Trung Hỏa - Thành Đầu Thổ   =>  Tương sinh Bính - Kỷ  =>  Bình Dần - Mão  =>  Bình Khảm - Khảm  =>  Phục vị  (tốt) Thủy – Thủy => Bình 7
2000 Lộ Trung Hỏa - Bạch Lạp Kim   =>  Tương khắc Bính - Canh  =>  Tương khắc Dần - Thìn  =>  Bình Khảm - Ly  =>  Diên niên  (tốt) Thủy – Hỏa => Tương khắc 3
2001 Lộ Trung Hỏa - Bạch Lạp Kim   =>  Tương khắc Bính - Tân  =>  Tương sinh Dần - Tỵ  =>  Tam hình Khảm - Cấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Thủy – Thổ => Tương khắc 2

 

♦ Đến với The Gioi Phong Thuy, bạn sẽ tìm được những đồ phong thủy vô cùng chất lượng!

Thế Giới Đá Quý

Thế Giới Trang Sức

Thế Giới Vật Phẩm

Thế Giới Linh Vật

Truy cập để xem nhiều hơn tại TheGioiPhongTthuy.com – Chuỗi Siêu Thị Đồ Phong Thủy Cao Cấp Giá Sỉ !!!
Hotline: 0923.166.166 (HCM) / 0925.166.166 (Đà Nẵng) / 0926.166.166 (HN)

Cùng Danh Mục:

Nội Dung Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>